Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bid”

552 câu thật có từ bid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bid nghĩa là giá thầu. bid là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: propose a payment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bid

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Without adding another word, the Marionette bade the good Fairy good-by, and singing and dancing, he left the house.

    Từ trong câu: bid, singing, add, another, word, good, fairy, sing

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bid farewell2.252 lần
bid adieu1.505 lần
bid defiance578 lần
bid fair1.415 lần
bid thee949 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bid trong kho câu?
Kho câu có 552 câu có từ bid hoặc các dạng của từ, trích từ 365 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 232 câu, rồi Bậc C1 với 171 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bid: Quá khứ đơn (124 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.