Câu tiếng Anh có từ “betray”
312 câu thật có từ betray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: betray nghĩa là phản bội. betray là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reveal unintentionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ betray
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Be careful, my son," said the old gentleman; "remember how your enthusiasm has betrayed you in a still more serious matter."
Từ trong câu: betray, careful, son, old, gentleman, remember, enthusiasm, still
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even Miss Pole cried, who had said a hundred times that to betray emotion before any one was a sign of weakness and want of self-control.
Từ trong câu: betray, emotion, even, miss, pole, cry, hundred, time
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The royal family made every preparation for departure; very few persons were informed of it, and no measures betrayed it.
Từ trong câu: preparation, inform, betray, measure, royal, departure, family, make
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again they went upstairs, and I, wrapping myself up so that my shadow would not betray me, again listened at the door.
Từ trong câu: wrap, myself, wrapping, betray, shadow, again, go, upstairs
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng betray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| betray the secret | 435 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ betray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ betray trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ betray hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ betray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ betray gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ betray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ betray: Câu phủ định (75 câu), Quá khứ đơn (65 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.