Câu tiếng Anh có từ “barrier”
305 câu thật có từ barrier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barrier nghĩa là rào cản. barrier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure or object that impedes free movement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barrier
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is no barrier at the top of the level, and often secret items can be found floating up high.
Từ trong câu: barrier, top, level, often, secret, item, find, float
«Super Mario World/Level type», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426345 (bản sửa đổi 3848101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Barrier methods can be easy to use and have few side effects (bad things that happen if you take a medicine).
Từ trong câu: barrier, method, easy, use, side, effect, bad, thing
«Birth control», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8517 (bản sửa đổi 11013204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As she turned toward the wooden barrier gate, she saw that the receptionist was talking to a male visitor.
Từ trong câu: receptionist, turn, toward, wooden, barrier, gate, saw, talk
Mildred A. Wirt, Signal in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #34850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barrier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barrier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barrier trong kho câu?
- Kho câu có 305 câu có từ barrier hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barrier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barrier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barrier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barrier: can và could (29 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.