Câu tiếng Anh có từ “auxiliary”
143 câu thật có từ auxiliary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auxiliary nghĩa là phụ trợ. auxiliary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: functioning in a supporting capacity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auxiliary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But this loss of foreign auxiliary force and dignity was not the worst which Sparta had suffered.
Từ trong câu: auxiliary, loss, foreign, force, dignity, bad, suffer
George Grote, History of Greece, Volume 11 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #61469. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the launch neared the mouth of the river a yawl-rigged craft with an auxiliary engine had just entered it.
Khi tàu phóng đến gần cửa sông, một chiếc tàu có giàn khoan với động cơ phụ vừa đi vào đó.
Từ trong câu: auxiliary, launch, near, mouth, river, craft, engine, enter
A. W. Dimock, Dick in the Everglades. Nguồn: Project Gutenberg #13168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime the new auxiliary of vision which had revealed so many wonders could not lie unemployed in the hands of others.
Từ trong câu: auxiliary, unemployed, meantime, new, vision, reveal, many, wonder
Henry Hallam, Introduction to the Literature of Europe in the Fifteenth, Sixteenth, and Seventeenth Centuries, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #43869. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the light of several lanterns swaying in the terrific blast they saw that one of the auxiliary masts had broken off near the deck.
Từ trong câu: auxiliary, light, several, terrific, blast, saw, break, off
Victor Appleton, Tom Swift and His Submarine Boat; Or, Under the Ocean for Sunken Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng auxiliary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| auxiliary verbs | 118 lần |
| auxiliary verb | 119 lần |
| harwich auxiliary | 8 lần |
| auxiliary cruiser | 12 lần |
| auxiliary modules | 10 lần |
| auxiliary cruisers | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auxiliary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auxiliary trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ auxiliary hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auxiliary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auxiliary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auxiliary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auxiliary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.