E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “auxiliary”

142 câu thật có từ auxiliary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auxiliary nghĩa là phụ trợ. auxiliary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: functioning in a supporting capacity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ auxiliary

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • So the approach used in mathematics is to allow the use of 'auxiliary hypotheses'.

    Từ trong câu: auxiliary, hypothesis, approach, use, mathematics, allow

    «Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Logic/Direct proofs for implication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163414 (bản sửa đổi 3510245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nor, in some historic instances, has the art of human malice omitted so potent an auxiliary.

    Từ trong câu: malice, auxiliary, potent, historic, instance, art, human, omit

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It appears that in some cases the concurrence of no less than three hundred of these auxiliary witnesses was required.

    Từ trong câu: concurrence, appear, case, less, hundred, auxiliary, witness, require

    J. G. Millingen, The History of Duelling. Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #57326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng auxiliary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
auxiliary verbs118 lần
auxiliary verb119 lần
harwich auxiliary8 lần
auxiliary cruiser12 lần
auxiliary modules10 lần
auxiliary cruisers9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auxiliary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auxiliary trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ auxiliary hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auxiliary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auxiliary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auxiliary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auxiliary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.