Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “auxiliary”

143 câu thật có từ auxiliary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auxiliary nghĩa là phụ trợ. auxiliary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: functioning in a supporting capacity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ auxiliary

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are also two kinds of auxiliary verbs: modal verbs and non-modal verbs.

    Từ trong câu: auxiliary, modal, kind, verb, non

    «Verb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=893 (bản sửa đổi 10848639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some verbs are in both groups, but there are very few auxiliary verbs in English.

    Từ trong câu: auxiliary, verb, group

    «Verb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=893 (bản sửa đổi 10848639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And my records do not show that there were auxiliary police there.

    Từ trong câu: auxiliary, record, show, police

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is not a weak line or phrase in it, or one that is not auxiliary to the general effect intended.

    Từ trong câu: auxiliary, phrase, weak, line, general, effect, intend

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are three main types of verbs in Yolmo, lexical verbs, auxiliary verbs and copula verbs.

    Từ trong câu: three, auxiliary, type, main, lexical, verb

    «WikiJournal of Humanities/A grammatical overview of Yolmo (Tibeto-Burman)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238838 (bản sửa đổi 2421806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Since there was nothing constructive he could do about that, he let himself reminisce about the auxiliary.

    Từ trong câu: reminisce, since, nothing, let, himself, auxiliary

    Ann Wilson, The Alembic Plot: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng auxiliary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
auxiliary verbs118 lần
auxiliary verb119 lần
harwich auxiliary8 lần
auxiliary cruiser12 lần
auxiliary modules10 lần
auxiliary cruisers9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auxiliary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auxiliary trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ auxiliary hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auxiliary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auxiliary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auxiliary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auxiliary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.