E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “auxiliary”

142 câu thật có từ auxiliary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auxiliary nghĩa là phụ trợ. auxiliary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: functioning in a supporting capacity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ auxiliary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Most people will be doubtless of opinion that the attractions of wealth need no auxiliary.

    Từ trong câu: auxiliary, people, opinion, attraction, wealth, need

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A Christian literature which will be a powerful auxiliary to our work is at present forming rapidly in Japan.

    Từ trong câu: auxiliary, christian, literature, powerful, work, present, form, rapidly

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Auxiliary audio jacks will be located within headphone storage pouches within easy reach of left or right arm.

    Giắc cắm âm thanh phụ sẽ được đặt trong túi đựng tai nghe để cánh tay trái hoặc tay phải dễ dàng tiếp cận.

    Từ trong câu: headphone, auxiliary, audio, locate, storage, easy, reach, leave

    «Open source chairs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=61455 (bản sửa đổi 2559659). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The battery is long lasting even when its high mileage the main battery and auxiliary battery will last for very long time.

    Từ trong câu: mileage, battery, long, last, even, high, main, auxiliary

    «Digital Media Concepts/The most hated car», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245952 (bản sửa đổi 2632550). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng auxiliary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
auxiliary verbs118 lần
auxiliary verb119 lần
harwich auxiliary8 lần
auxiliary cruiser12 lần
auxiliary modules10 lần
auxiliary cruisers9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auxiliary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auxiliary trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ auxiliary hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auxiliary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auxiliary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auxiliary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auxiliary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.