Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “automobile”

243 câu thật có từ automobile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: automobile nghĩa là một chiếc xe cơ giới có bốn bánh. automobile là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with four wheels. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ automobile

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Since this time, automobile technology has gone places Henry Ford probably never saw coming.

    Từ trong câu: automobile, since, time, technology, go, place, probably, never

    «Transportation Deployment Casebook/Automobile Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257916 (bản sửa đổi 4109842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Philander, who was sitting near the window, looked out as the car drew in sight, finally stopping beside the other automobiles.

    Từ trong câu: automobile, car, mr, sit, near, window, look, out

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There the people who used to read novels spend their time which they used to give to that entertainment riding around in automobiles.

    Từ trong câu: automobile, people, use, read, novel, spend, time, give

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Large automobile factories in different countries can make and sell their products around the world.

    Từ trong câu: product, automobile, factory, large, different, country, make, sell

    «Principles of Microeconomics/Intra-industry Trade between Similar Economies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387297 (bản sửa đổi 3289026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most tourists come to Chenonceaux by train from Tours; others drive over from Amboise, and yet others come by bicycle or automobile.

    Từ trong câu: bicycle, tourist, come, train, tour, other, drive, automobile

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng automobile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
automobile manufacturers45 lần
automobile industry112 lần
powered automobile22 lần
automobile manufacturer23 lần
convertible automobile15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ automobile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automobile trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ automobile hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ automobile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automobile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automobile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automobile: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.