Câu tiếng Anh có từ “aspiration”
167 câu thật có từ aspiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aspiration nghĩa là khát vọng. aspiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a will to succeed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aspiration
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"It would be a dreadful thing to check a child's aspiration toward God!
Từ trong câu: aspiration, dreadful, thing, check, toward, god
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would he become like unto them, a mere roisterer and boon companion, a man without aspirations and without ambition?
Từ trong câu: aspiration, become, like, unto, mere, companion, man, ambition
Evelyn Everett-Green, Fallen Fortunes. Nguồn: Project Gutenberg #45201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, even accepting the principle of canal municipalisation, what prospect would there be of Colonel Walker's aspiration being realised?
Từ trong câu: aspiration, even, accept, principle, canal, prospect, realise
Edwin A. Pratt, British Canals: Is their resuscitation practicable?. Nguồn: Project Gutenberg #47435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would you like to see me obey Mr. Mammon's behest and crib my aspirations within ruled lines?"
Từ trong câu: behest, like, see, obey, mr, aspiration, rule, line
William John Locke, The Belovéd Vagabond. Nguồn: Project Gutenberg #28489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The absolute independence of the Kingdom even would be for them only a means for arriving at the final object of their aspirations.
Từ trong câu: kingdom, absolute, independence, even, mean, arrive, final, object
Algernon Bertram Freeman-Mitford, Baron Redesdale, Memories (volume 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76182. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aspiration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lofty aspiration | 110 lần |
| loftiest aspiration | 24 lần |
| loftier aspiration | 22 lần |
| nobler aspiration | 31 lần |
| fervent aspiration | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aspiration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aspiration trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ aspiration hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aspiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aspiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aspiration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aspiration: Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.