Câu tiếng Anh có từ “arduously”
30 câu thật có từ arduously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arduously nghĩa là gian khổ. arduously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an arduous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arduously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These survivors of an army of thirty thousand men had arduously fought their way to this triumph for sixteen months.
Từ trong câu: arduously, survivor, army, thirty, thousand, man, fight, way
Sara Yorke Stevenson, Maximilian in Mexico: A Woman's Reminiscences of the French Intervention 1862-1867. Nguồn: Project Gutenberg #5997. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He labored long and arduously for equal school-rights for the colored children of his native city, where he performed a good work.
Từ trong câu: arduously, labor, long, equal, school, right, color, child
William Wells, 1814?-1884 Brown, The Rising Son; or, the Antecedents and Advancement of the Colored Race. Nguồn: Project Gutenberg #64971. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since my youth I have studied arduously the history of this most ancient people, from whom sprung the modern civilization of which we boast today.”
Từ khi còn trẻ, tôi đã nghiên cứu một cách gian khổ lịch sử của dân tộc cổ xưa nhất này, nơi đã sản sinh ra nền văn minh hiện đại mà chúng ta tự hào ngày nay.”
Từ trong câu: arduously, since, youth, study, history, ancient, people, spring
L. Frank Baum, The Boy Fortune Hunters in Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #55845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would have had to know local customs and tastes, and all the details that he had so arduously acquired a knowledge of for the home market.
Từ trong câu: arduously, know, local, custom, taste, detail, acquire, knowledge
Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arduously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arduously trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ arduously hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arduously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arduously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arduously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arduously: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.