E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arduously”

30 câu thật có từ arduously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arduously nghĩa là gian khổ. arduously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an arduous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arduously

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is the cultivation of this spirit, not arduously but lovingly.

    Từ trong câu: arduously, spirit, lovingly

    Chautauqua Literary and Scientific Circle, The Chautauquan, Vol. 03, June 1883. Nguồn: Project Gutenberg #49705. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His mind and tastes were typically nineteenth century: he did not have the freedom of the centuries so arduously won by Babbitt and More.

    Từ trong câu: arduously, mind, taste, typically, century, freedom, will

    Gorham Bert Munson, The dilemma of the liberated. Nguồn: Project Gutenberg #79374. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arduously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arduously trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ arduously hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arduously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arduously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arduously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arduously: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.