Câu tiếng Anh có từ “arduously”
30 câu thật có từ arduously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arduously nghĩa là gian khổ. arduously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an arduous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arduously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A thing arduously conceived is often heavy in execution, whereas that which is lightly undertaken may prove exceptionally beautiful.
Từ trong câu: arduously, thing, conceive, often, heavy, execution, whereas, lightly
Stefan Zweig, Romain Rolland: The Man and His Work. Nguồn: Project Gutenberg #34888. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But perhaps his Grace laboured most arduously to bring about a more satisfactory relation between the railway companies and the Post-Office.
Từ trong câu: arduously, perhaps, grace, labor, bring, satisfactory, relation, railway
William Lewins, Her Majesty's Mails An Historical and Descriptive Account of the British Post-Office. Nguồn: Project Gutenberg #42129. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The various productions of his pen during the period of his retirement, show that he labored arduously in the fields of science and philosophy.
Từ trong câu: arduously, various, production, pen, period, retirement, show, labor
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has worked arduously, and whenever Navy men get together they speak enthusiastically of the devotion of this former Lehigh hero, official and rule maker.
Từ trong câu: arduously, work, whenever, navy, man, get, together, speak
William H. Edwards, Football days. Nguồn: Project Gutenberg #18048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arduously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arduously trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ arduously hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arduously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arduously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arduously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arduously: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.