Câu tiếng Anh có từ “apology”
264 câu thật có từ apology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apology nghĩa là lời xin lỗi. apology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of regret at having caused trouble for someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apology
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Do you think that your nephew and heir will need any apologies?” he asked slowly.
Từ trong câu: apology, nephew, think, need, ask, slowly
Clara Louise Burnham, The Queen of Farrandale: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A formal apology will make him see how foolish he is, and bring him down quite amiable.
Từ trong câu: apology, foolish, formal, make, see, bring, down, quite
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"/One/ apology will suffice; these hyperboles of phrase are almost sinful."
Từ trong câu: hyperbole, apology, suffice, phrase, almost
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Ernest Maltravers: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #7645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Often the offender will experience a range of emotions before, during and after making the apology.
Từ trong câu: offender, often, experience, range, emotion, make, apology
«Motivation and emotion/Book/2013/Saying sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147814 (bản sửa đổi 2089835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"It is so common on this floor, for inexperienced members to make apologies for their embarrassment, that I will not offer any for mine.
Từ trong câu: inexperience, inexperienced, common, floor, member, make, apology, embarrassment
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apology trong kho câu?
- Kho câu có 264 câu có từ apology hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apology: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.