Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apology”

273 câu thật có từ apology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apology nghĩa là lời xin lỗi. apology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of regret at having caused trouble for someone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apology

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng apology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
profuse apology84 lần
humble apology191 lần
ample apology102 lần
abject apology56 lần
formal apology79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apology trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ apology hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apology: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.