Câu tiếng Anh có từ “apology”
273 câu thật có từ apology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apology nghĩa là lời xin lỗi. apology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of regret at having caused trouble for someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apology
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is not much in the other Dialogues which can be compared with the “Apology”.
Từ trong câu: apology, compare, dialog, dialogue, much
428? BCE-348? BCE Plato, Apology. Nguồn: Project Gutenberg #1656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There are few who have not something to regret; for anything that has happened here no apology is necessary.
Từ trong câu: apology, something, regret, anything, happen, necessary
Various, Youth, Vol. I, No. 4, June 1902 An Illustrated Monthly Journal for Boys & Girls. Nguồn: Project Gutenberg #65493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In what relation the “Apology” of Plato stands to the real defence of Socrates, there are no means of determining.
Từ trong câu: apology, relation, stand, real, defence, mean, determine
428? BCE-348? BCE Plato, Apology. Nguồn: Project Gutenberg #1656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was something in the woman’s apology that appealed irresistibly to her just and generous nature.
Từ trong câu: irresistibly, generous, something, apology, appeal, nature
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a fine line between tardiness and timeliness regarding an apology.
Từ trong câu: timeliness, fine, line, regard, apology
«Motivation and emotion/Book/2019/Effective apology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252346 (bản sửa đổi 2723278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng apology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apology trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ apology hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apology: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.