Câu tiếng Anh có từ “apology”
273 câu thật có từ apology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apology nghĩa là lời xin lỗi. apology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of regret at having caused trouble for someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apology
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If feelings have been hurt, then some discussion regarding an apology should be considered.
Từ trong câu: apology, feel, hurt, discussion, regard, consider
«Classroom Management and Discipline/Democratic Classrooms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241652 (bản sửa đổi 3075670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I owe you an apology for having doubted that he ought to.”
Từ trong câu: apology, doubt, owe, ought
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I feel that all the apologies should be on my side.
Từ trong câu: apology, feel, side
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But whether I should write this apology, or deliver it in person, was a point of long debate.
Từ trong câu: apology, deliver, debate, whether, write, person, point, long
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I should be unreasonable," replied Steinfeld graciously, "if I exacted ampler satisfaction than this handsome apology, for what, after all, was no unnatural misconception.
Từ trong câu: misconception, unreasonable, reply, exact, ample, satisfaction, handsome, apology
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apology trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ apology hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apology: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.