Câu tiếng Anh có từ “antediluvian”
41 câu thật có từ antediluvian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antediluvian nghĩa là trước thời hồng thủy. antediluvian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the period before the biblical flood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antediluvian
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These were the keys which unlocked the treasures of the antediluvian world for me.
Từ trong câu: antediluvian, key, unlock, treasure, world
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such is the account which an antediluvian spectator would probably have given of it.
Từ trong câu: antediluvian, account, spectator, probably, give
Nathaniel Parker Willis, American Scenery, Vol. 2 (of 2) or, Land, lake, and river illustrations of transatlantic nature. Nguồn: Project Gutenberg #49043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rich still retained many antediluvian ideas about women which annoyed Mary.
Từ trong câu: antediluvian, rich, still, retain, many, idea, woman, annoy
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296229 (bản sửa đổi 4099510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The imaginary State which you were describing may be identified with the reality of Solon, and our antediluvian ancestors may be your citizens.
Từ trong câu: antediluvian, imaginary, state, describe, identify, reality, ancestor, citizen
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What herds, by thousands and millions, of those mighty creatures whose skeletons we discover, from time to time, in the wreck of the antediluvian globe!
Từ trong câu: antediluvian, herd, mighty, creature, skeleton, discover, time, wreck
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antediluvian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| antediluvian monsters | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antediluvian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antediluvian trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ antediluvian hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antediluvian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antediluvian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antediluvian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antediluvian: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.