Câu tiếng Anh có từ “antediluvian”
41 câu thật có từ antediluvian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antediluvian nghĩa là trước thời hồng thủy. antediluvian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the period before the biblical flood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antediluvian
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Yes, it was a taxi, an antediluvian one, but she must not be critical.
Từ trong câu: antediluvian, yes, taxi, critical
Alice Campbell, Juggernaut. Nguồn: Project Gutenberg #27824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"No, no," said the old officer: "this gentleman is not fond of antediluvian sauces.
Từ trong câu: antediluvian, old, officer, gentleman, fond, sauce
G. P. R., 1801?-1860 James, Lord Montagu's Page: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #40295. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not a soul to talk to, except three or four antediluvian families....
Không có ai để nói chuyện, ngoại trừ ba hoặc bốn gia đình thời tiền hồng thủy....
Từ trong câu: antediluvian, soul, talk, except, four, family
Louis Couperus, Dr. Adriaan. Nguồn: Project Gutenberg #34761. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We confess we never had much respect for that antediluvian race.
Từ trong câu: antediluvian, confess, never, much, respect, race
Henry David Thoreau, Paradise (to be) Regained. Nguồn: Project Gutenberg #63459. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antediluvian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| antediluvian monsters | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antediluvian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antediluvian trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ antediluvian hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antediluvian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antediluvian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antediluvian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antediluvian: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.