Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aluminum”

120 câu thật có từ aluminum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aluminum nghĩa là nhôm. aluminum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a silvery ductile metallic element found primarily in bauxite. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aluminum

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These are not very much lighter than the aluminum version, but they are safer.

    Từ trong câu: aluminum, much, lighter, version, safe

    «Nissan 240SX Performance Modification/Driveshaft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69051 (bản sửa đổi 4601861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To prevent cracking, aluminum frames must be made much stiffer than steel frames.

    Từ trong câu: aluminum, prevent, crack, frame, make, much, steel

    «The Unicyclopedia/Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21623 (bản sửa đổi 4638285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Aluminum arrows are slightly heavier than carbon arrows but they are stiffer and break less easily.

    Từ trong câu: aluminum, arrow, slightly, heavy, carbon, break, less, easily

    «Scouting/BSA/Archery Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376430 (bản sửa đổi 3653940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those black engines of iron, steel, aluminum and alloy became beautiful--more beautiful than the spread wings that had once fascinated him entirely.

    Từ trong câu: aluminum, fascinated, black, engine, iron, steel, become, beautiful

    Hugh McAlister, A Viking of the Sky: A Story of a Boy Who Gained Success in Aeronautics. Nguồn: Project Gutenberg #45447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cast iron is also less conductive than other materials such as aluminum and copper.

    Từ trong câu: cast, aluminum, copper, iron, less, material

    «Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Cooking/Cast Iron», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155089 (bản sửa đổi 4239234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can say that gold is more dense than aluminum.

    Từ trong câu: dense, aluminum, gold

    «Introductory Chemistry Online/Physical and Chemical Properties of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251154 (bản sửa đổi 3480681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aluminum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aluminum container282 lần
aluminum foil58 lần
aluminum oxide33 lần
aluminum alloy20 lần
aluminum shingles20 lần
aluminum hydroxide15 lần
aluminum alloys12 lần
magnesium aluminum11 lần
aluminum hydride7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aluminum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aluminum trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ aluminum hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aluminum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aluminum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aluminum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aluminum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.