Câu tiếng Anh có từ “aluminum”
120 câu thật có từ aluminum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aluminum nghĩa là nhôm. aluminum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a silvery ductile metallic element found primarily in bauxite. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aluminum
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Aluminum is harmful to the body since it can damage all types of tissues.
Từ trong câu: aluminum, harmful, body, since, damage, type, tissue
«Structural Biochemistry/Poor Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213150 (bản sửa đổi 4208530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, anodizing can put a hard thin shell onto an aluminum part.
Từ trong câu: aluminum, example, put, hard, thin, shell, part
«Tribology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29075 (bản sửa đổi 362645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They can also be made from aluminum, steel, or acrylic, which is a type of plastic.
Từ trong câu: aluminum, make, steel, type, plastic
«Clipboard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58637 (bản sửa đổi 10983016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We can say that gold is more dense than aluminum.
Từ trong câu: dense, aluminum, gold
«Introductory Chemistry Online/Physical and Chemical Properties of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251154 (bản sửa đổi 3480681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Household ammonia can be used to dissolve corrosion between aluminum and steel.
Từ trong câu: ammonia, household, use, dissolve, aluminum, steel
«Bicycles/Maintenance and Repair/Cranks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155422 (bản sửa đổi 3502639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even twist-on connectors designed to connect aluminum to copper can be dangerous.
Từ trong câu: connector, even, twist, design, connect, aluminum, copper, dangerous
«Aluminum wiring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364436 (bản sửa đổi 9566958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aluminum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aluminum container | 282 lần |
| aluminum foil | 58 lần |
| aluminum oxide | 33 lần |
| aluminum alloy | 20 lần |
| aluminum shingles | 20 lần |
| aluminum hydroxide | 15 lần |
| aluminum alloys | 12 lần |
| magnesium aluminum | 11 lần |
| aluminum hydride | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aluminum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aluminum trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ aluminum hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aluminum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aluminum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aluminum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aluminum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.