Câu tiếng Anh có từ “altruistic”
84 câu thật có từ altruistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altruistic nghĩa là vị tha. altruistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altruistic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What an exquisite fine art giving may be, and how it increases altruistic power!
Từ trong câu: altruistic, exquisite, fine, art, give, increase, power
George Herbert Palmer, Altruism: Its Nature and Varieties. Nguồn: Project Gutenberg #57749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But that is not all quite as altruistic as it may seem at first glance.
Từ trong câu: altruistic, quite, seem, first, glance
Edward Hungerford, The Personality of American Cities. Nguồn: Project Gutenberg #40884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might be argued that there is an altruistic element in the most egoistic instincts.
Từ trong câu: altruistic, argue, element, instinct
Arthur James Balfour, Theism and Humanism Being the Gifford Lectures Delivered at the University of Glasgow, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #57773. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not, it might be remarked, desire to enter into conversation with his humble fellow-man from altruistic motives.
Từ trong câu: altruistic, remark, desire, enter, conversation, humble, fellow, man
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some instances, benefits may accrue to an individual committing an altruistic act.
Từ trong câu: accrue, instance, benefit, individual, commit, altruistic, act
«Animal Behavior/Sociality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138041 (bản sửa đổi 3269959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng altruistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| altruistic behaviours | 16 lần |
| altruistic motivations | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altruistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altruistic trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ altruistic hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altruistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altruistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altruistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altruistic: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.