Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “altruistic”

84 câu thật có từ altruistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: altruistic nghĩa là vị tha. altruistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ altruistic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It might be argued that there is an altruistic element in the most egoistic instincts.

    Từ trong câu: altruistic, argue, element, instinct

    Arthur James Balfour, Theism and Humanism Being the Gifford Lectures Delivered at the University of Glasgow, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #57773. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tuskegee, on the other hand, is the best demonstration of Negro achievement along distinctly altruistic lines.

    Từ trong câu: altruistic, hand, best, demonstration, achievement, distinctly, line

    Booker T., 1856-1915 [Editor] Washington, Tuskegee & Its People: Their Ideals and Achievements. Nguồn: Project Gutenberg #28087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Volunteering is one of the most altruistic things a person can do.

    Từ trong câu: altruistic, volunteer, thing, person

    «Motivation and emotion/Book/2021/Empathy-altruism hypothesis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276300 (bản sửa đổi 2345495). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng altruistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
altruistic behaviours16 lần
altruistic motivations7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ altruistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altruistic trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ altruistic hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altruistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altruistic: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.