Câu tiếng Anh có từ “altruistic”
84 câu thật có từ altruistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: altruistic nghĩa là vị tha. altruistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ altruistic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Altruistic behaviors have been always a kind of puzzle.
Từ trong câu: altruistic, behavior, always, kind, puzzle
«Philosophy of Cognition: Topic11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323548 (bản sửa đổi 2738493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There have been few altruistic wars."
Từ trong câu: altruistic, war
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But during the growth of that civilization which has been made possible by these ego-altruistic sentiments, there have been slowly evolving the altruistic sentiments.
Từ trong câu: altruistic, growth, civilization, make, possible, ego, sentiment, slowly
Herbert Spencer, Essays: Scientific, Political, & Speculative; Vol. 1 of 3 Library Edition (1891), Containing Seven Essays not before Republished, and Various other Additions.. Nguồn: Project Gutenberg #29869. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If there be any more altruistic act of any people in any age of the world's history I have failed to hear or read of it.
Từ trong câu: altruistic, act, people, age, history, fail, hear, read
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng altruistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| altruistic behaviours | 16 lần |
| altruistic motivations | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ altruistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altruistic trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ altruistic hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ altruistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altruistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altruistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altruistic: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.