Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “altruistic”

84 câu thật có từ altruistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: altruistic nghĩa là vị tha. altruistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ altruistic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But the altruistic passion in the man had spent itself for the moment, and now the conversation began to take other forms.

    Từ trong câu: altruistic, passion, man, spend, itself, moment, now, conversation

    L. P. Jacks, Mad Shepherds, and Other Human Studies. Nguồn: Project Gutenberg #31386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is, however, one thing for a government to declare its altruistic intentions, but often quite another to carry them into effect.

    Từ trong câu: altruistic, however, thing, government, declare, intention, often, quite

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In its most pure form, altruistic behaviour is the act of kindness and assisting others even if there is no personal gain.

    Từ trong câu: kindness, altruistic, pure, form, behavior, act, assist, other

    «Motivation and emotion/Book/2021/Cooperation motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277131 (bản sửa đổi 2344721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng altruistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
altruistic behaviours16 lần
altruistic motivations7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ altruistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altruistic trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ altruistic hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ altruistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altruistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altruistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altruistic: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.