Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “altruistic”

84 câu thật có từ altruistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: altruistic nghĩa là vị tha. altruistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing unselfish concern for the welfare of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ altruistic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He described Wikipedia as an altruistic, information-sharing site.

    Từ trong câu: altruistic, describe, information, share, site

    «Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Afterwards, when he thought more deeply, he found a great hope in the very existence of all this altruistic enthusiasm.

    Từ trong câu: altruistic, afterward, think, deeply, find, great, hope, existence

    George A. Birmingham, Hyacinth. Nguồn: Project Gutenberg #10538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Considering that he had but dimly drifted about heretofore on the outskirts of the altruistic impulse, it was surprisingly plain to him now that he intended to be a philanthropist.

    Từ trong câu: altruistic, philanthropist, surprisingly, drift, outskirts, consider, impulse, plain

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng altruistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
altruistic behaviours16 lần
altruistic motivations7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ altruistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ altruistic trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ altruistic hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ altruistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ altruistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ altruistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ altruistic: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.