Câu tiếng Anh có từ “allegorical”
86 câu thật có từ allegorical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allegorical nghĩa là ngụ ngôn. allegorical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: used in or characteristic of or containing allegory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allegorical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This scene shows the whole width of the Tapestry with the two borders, the upper containing allegorical figures, and the latter displaying the fallen warriors.
Từ trong câu: allegorical, scene, show, whole, width, border, upper, contain
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The allegorical is used because man weakens his spiritual force by catering to the material senses.
Từ trong câu: catering, allegorical, use, because, man, weaken, spiritual, force
Gustavus Hindman Miller, Ten Thousand Dreams Interpreted; Or, What's in a Dream A Scientific and Practical Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They sing continually, and get up allegorical dances; two bands approach, servants of Reason and Passion; their hats, ribbons, and dress are described in full.
Từ trong câu: continually, ribbon, allegorical, sing, get, up, dance, band
Hippolyte Taine, History of English Literature Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61308. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The quarrels which arise as to allegorical or secondary meanings in a work of art are generally connected with some unfamiliar feature of its setting.
Từ trong câu: secondary, setting, quarrel, allegorical, unfamiliar, arise, mean, work
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng allegorical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| allegorical interpretations | 17 lần |
| allegorical personages | 21 lần |
| allegorical representations | 19 lần |
| allegorical interpretation | 30 lần |
| allegorical paintings | 17 lần |
| allegorical representation | 28 lần |
| allegorical figures | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allegorical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allegorical trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ allegorical hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allegorical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allegorical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allegorical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allegorical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.