Câu tiếng Anh có từ “allegorical”
87 câu thật có từ allegorical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allegorical nghĩa là ngụ ngôn. allegorical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: used in or characteristic of or containing allegory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allegorical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every great literature has always been allegorical--allegorical of some view of the whole universe.
Từ trong câu: allegorical, every, great, literature, always, view, whole, universe
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This we believe has now been sufficiently demonstrated during the long explanation necessitated by the allegorical Stanzas.
Từ trong câu: allegorical, stanza, believe, now, sufficiently, demonstrate, long, explanation
H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 2 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #54488. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet Shakespeare has managed to transform the allegorical figure of the old drama into a living, very human character.
Từ trong câu: allegorical, manage, transform, figure, old, drama, live, human
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241430 (bản sửa đổi 4629367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Surely, too, the day of such worn-out theatrical humbug is past: the world has grown more civilised and more sensible: the age of allegorical absurdities is gone by.
Từ trong câu: allegorical, surely, day, wear, out, humbug, past, world
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng allegorical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| allegorical interpretations | 17 lần |
| allegorical personages | 21 lần |
| allegorical representations | 19 lần |
| allegorical interpretation | 30 lần |
| allegorical paintings | 17 lần |
| allegorical representation | 28 lần |
| allegorical figures | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allegorical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allegorical trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ allegorical hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allegorical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allegorical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allegorical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allegorical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.