Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advertising”

77 câu thật có từ advertising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advertising nghĩa là quảng cáo. advertising là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advertising

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In fact, some correspondents have even started advertising agencies of their own.

    Từ trong câu: advertising, fact, correspondent, even, start, advertise, agency

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "I came in to ask you, dear Mrs. Henderson, if anything has been heard from the advertising of Jack?

    Từ trong câu: advertising, come, ask, dear, mr, anything, hear, advertise

    Harriet Beecher Stowe, We and Our Neighbors; or, The Records of an Unfashionable Street. Nguồn: Project Gutenberg #48603. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every effort has been made by reference to the Battalion Records, by advertising and otherwise, to make these lists complete.

    Từ trong câu: advertising, every, effort, make, reference, record, advertise, otherwise

    John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The business has been declining of late years,--the cheap advertising stationers having done it injury with the public.

    Từ trong câu: advertise, advertising, business, decline, late, year, cheap, injury

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • An overwhelming barrage of trillion dollar advertising has been the key to recent genocidal "success" of the tobacco industry.

    Một loạt quảng cáo trị giá hàng nghìn tỷ đô la là chìa khóa cho "thành công" diệt chủng gần đây của ngành công nghiệp thuốc lá.

    Từ trong câu: overwhelm, industry, overwhelming, advertise, success, recent, advertising, key

    «Smoking/Cessation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41706 (bản sửa đổi 2389530). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advertising

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advertising trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ advertising hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advertising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advertising gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advertising?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advertising: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.