Câu tiếng Anh có từ “advertising”
77 câu thật có từ advertising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advertising nghĩa là quảng cáo. advertising là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advertising
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Offending billboard advertisers can be shown that such advertising is injudicious and in time they will voluntarily give it up.
Từ trong câu: advertising, advertiser, offend, show, advertise, time, voluntarily, give
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The correspondent can also find information, inspiration and suggestion from the advertising methods of other concerns--not competitors but firms in a similar line.
Từ trong câu: advertising, competitor, correspondent, find, information, inspiration, suggestion, advertise
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then there's a swarm of advertising agents, who say they can keep these blackmailers off, if you'll make it worth their while.
Từ trong câu: advertise, advertising, swarm, agent, keep, off, make, worth
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advertising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advertising trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ advertising hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advertising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advertising gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advertising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advertising: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.