Câu tiếng Anh có từ “advertising”
79 câu thật có từ advertising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advertising nghĩa là quảng cáo. advertising là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advertising
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
How would you suggest obtaining a record of results of retail advertising?
Từ trong câu: advertising, suggest, obtain, record, result, retail, advertise
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But we need you for the advertising, and besides that job would take you away from home all the time.
Từ trong câu: advertise, advertising, need, besides, job, take, away, home
Dorothy Canfield Fisher, The home-maker. Nguồn: Project Gutenberg #72140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not try to run away, but retreated around and around the camp, advertising plainly that when his desire was met, he would come in and be good.
Từ trong câu: advertise, advertising, try, run, away, retreat, around, camp
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I only mean to say that there are advertising offices, and that by applying to them I should have no doubt of very soon meeting with something that would do.”
Từ trong câu: advertise, advertising, mean, office, apply, doubt, soon, meet
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advertising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advertising trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ advertising hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advertising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advertising gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advertising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advertising: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.