Câu tiếng Anh có từ “advertising”
79 câu thật có từ advertising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advertising nghĩa là quảng cáo. advertising là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advertising
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I was afraid if I mentioned it they might make it public for advertising purposes, you know.
Từ trong câu: advertising, afraid, mention, make, public, advertise, purpose, know
Laura Lee Hope, The Moving Picture Girls in War Plays Or, The Sham Battles at Oak Farm. Nguồn: Project Gutenberg #20348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the Londoner this is probably obvious, in which case the virtues of this specific form of advertising might be expected to be considerably curtailed.
Từ trong câu: advertising, probably, obvious, case, virtue, specific, form, advertise
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
May I show you what I think is a more profitable way of advertising these goods?
Từ trong câu: goods, advertise, advertising, profitable, show, think, way
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ideas of your best capability may be sold through three mediums--advertising, correspondence, and personal selling.
Từ trong câu: capability, advertise, correspondence, advertising, medium, idea, best, sell
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advertising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advertising trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ advertising hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advertising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advertising gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advertising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advertising: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.