Câu tiếng Anh có từ “admirable”
299 câu thật có từ admirable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admirable nghĩa là đáng ngưỡng mộ. admirable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving of the highest esteem or admiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admirable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Yet, we must not conflate the admirable qualities of courage with the broader concept of moral virtue.
Từ trong câu: admirable, quality, courage, broad, concept, moral, virtue
«Wikidialogue/Is courage a moral virtue?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304949 (bản sửa đổi 2624057). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Must I then lose this admirable being?
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Methinks Mr. Alexander must have had several “stage rehearsals” to accomplish results so admirable with such rapidity.
Từ trong câu: rehearsal, admirable, mr, several, stage, accomplish, result
Mrs. Alec-Tweedie, Behind the Footlights. Nguồn: Project Gutenberg #55492. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot, in our allotted space, render all the admirable gradations and delicate shadings, but must cull with difficult choice one or two only.
Từ trong câu: cull, can, allot, space, render, admirable, delicate, difficult
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the better examples of our modern churches have admirable porticoes, of which one example must suffice.
Từ trong câu: suffice, many, better, example, modern, church, admirable
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng admirable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admirable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admirable trong kho câu?
- Kho câu có 299 câu có từ admirable hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admirable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admirable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admirable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admirable: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.