E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “addict”

65 câu thật có từ addict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: addict nghĩa là người nghiện. addict là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is so ardently devoted to something that it resembles an addiction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ addict

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • In cocaine addicts, the drug blocks dopamine reuptake, but also stimulates release of it, thus causing the symptoms of euphoria and depression that follow.

    Ở những người nghiện cocaine, thuốc ngăn chặn sự tái hấp thu dopamine nhưng cũng kích thích giải phóng nó, do đó gây ra các triệu chứng hưng phấn và trầm cảm sau đó.

    Từ trong câu: euphoria, addict, drug, block, stimulate, release, thus, cause

    «Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306874 (bản sửa đổi 4032852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you have an addiction to something it is called being addicted or being an addict.

    Từ trong câu: addiction, addicted, addict, something, call

    «Addiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28158 (bản sửa đổi 10656538). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, in this case the drug addict’s body anticipates a mechanism that makes the drug addict take another dose.

    Tuy nhiên, trong trường hợp này cơ thể người nghiện ma túy dự đoán trước một cơ chế khiến người nghiện phải uống thêm một liều nữa.

    Từ trong câu: mechanism, dose, addict, drug, anticipate, however, case, body

    «Motivation and emotion/Book/2013/Anticipation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150402 (bản sửa đổi 2721924). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She then addicts herself once more to the manufacture of the flour-grains, of which she has directly made a perfect mountain.

    Từ trong câu: manufacture, grain, addict, perfect, directly, flour, herself, once

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unplugging a young adult evokes feelings similar to an addict going through withdrawal and depression.

    Từ trong câu: evoke, unplug, young, adult, feel, similar, addict, go

    «Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 3: Always-on Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297508 (bản sửa đổi 4640305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng addict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heroin addict6 lần
cocaine addict11 lần
drug addict63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ addict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addict trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ addict hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ addict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addict: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.