Câu tiếng Anh có từ “acutely”
107 câu thật có từ acutely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acutely nghĩa là sâu sắc. acutely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an acute manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acutely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Acutely were the movements of General Buller's relieving force watched from the highest points in the town.
Từ trong câu: acutely, movement, general, relieve, force, watch, high, point
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They pierced his heart more acutely than the fiercest of the upbraidings and denunciations of his old companions.
Từ trong câu: acutely, heart, denunciation, old, companion
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The author was acutely aware of the quality of the novel and publication of the work went to the highest bidder.
Từ trong câu: acutely, author, aware, quality, novel, publication, work, go
«Victor Hugo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12983 (bản sửa đổi 10969468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"But hard as these cases are, I feel that the natives have had the cruellest measure meted out to them, and they feel it acutely.
Từ trong câu: acutely, hard, case, feel, native, measure, out
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acutely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acutely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acutely trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ acutely hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acutely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acutely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acutely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acutely: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.