Câu tiếng Anh có từ “acutely”
107 câu thật có từ acutely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acutely nghĩa là sâu sắc. acutely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an acute manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acutely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And meanwhile, knowing nothing of all this, Phil was suffering as acutely as if every moment had really been his last.
Từ trong câu: acutely, meanwhile, know, nothing, suffer, every, moment, really
J. W. Duffield, Radio Boys in the Flying Service; or, Held For Ransom by Mexican Bandits. Nguồn: Project Gutenberg #62110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why should you believe in me?” he asked, forcing himself to smile, yet acutely alive to the fact that a crisis was impending.
Từ trong câu: acutely, believe, ask, force, himself, smile, alive, fact
Gilbert Parker, The Right of Way: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was suffering from malaria very acutely, and the high levels at which we had been travelling also affected me grievously.
Từ trong câu: malaria, acutely, suffer, high, level, travel, affect
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was acutely conscious that Gilbert was standing under the palms just across the room talking to a girl who must be Christine Stuart.
Từ trong câu: conscious, acutely, stand, across, room, talk, girl
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acutely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acutely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acutely trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ acutely hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acutely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acutely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acutely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acutely: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.