Câu tiếng Anh có từ “acutely”
98 câu thật có từ acutely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acutely nghĩa là sâu sắc. acutely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an acute manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acutely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This second blow would be acutely felt, but it would rather rouse than prostrate his energies.
Từ trong câu: acutely, second, blow, feel, rather, prostrate, energy
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a restraint and lack of spontaneity about their conversation of which both were acutely conscious.
Từ trong câu: acutely, spontaneity, lack, conversation, conscious
Arthur J. Rees, The Hand in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #20546. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Computers are embedded into the fabric of our existence and have become acutely aware of the human presence.
Từ trong câu: acutely, computer, embed, fabric, existence, become, aware, human
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/Introduction to Models and Theories in HCI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300953 (bản sửa đổi 4667873). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He could not think of anything to say to her, though he was acutely conscious of her as a compellingly pretty girl.
Từ trong câu: compellingly, think, anything, though, acutely, conscious, pretty, girl
Warwick Deeping, The prophetic marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acutely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acutely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acutely trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ acutely hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acutely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acutely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acutely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acutely: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.