Câu tiếng Anh có từ “acutely”
107 câu thật có từ acutely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acutely nghĩa là sâu sắc. acutely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an acute manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acutely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He is acutely aware the Gliders have never won a World Championship or a .
Từ trong câu: acutely, aware, never, will, world, championship
«Wikinews interviews Australian Paralympic assistant coach David Gould», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=781596 (bản sửa đổi 4830093). · English Wikinews · CC BY 2.5
Computers are embedded into the fabric of our existence and have become acutely aware of the human presence.
Từ trong câu: acutely, computer, embed, fabric, existence, become, aware, human
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/Introduction to Models and Theories in HCI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300953 (bản sửa đổi 4667873). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some feel it acutely when, after fighting a long reluctance to do so, they have compelled themselves to make a will.
Từ trong câu: acutely, feel, fight, long, themselves, make
G. Stanley Hall, Senescence, the Last Half of Life. Nguồn: Project Gutenberg #66534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Adults also often learn this way but are not always acutely aware of what they've learned because they've had so much fun.
Từ trong câu: acutely, adult, often, learn, way, always, aware, because
«Training Best Practices/Simulations Designed to Keep Learners Engaged», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113068 (bản sửa đổi 1604122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acutely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acutely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acutely trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ acutely hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acutely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acutely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acutely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acutely: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.