Câu tiếng Anh có từ “acquaintance”
323 câu thật có từ acquaintance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acquaintance nghĩa là người quen. acquaintance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: personal knowledge or information about someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acquaintance
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We went first to the stores, where I was very glad to be met by several acquaintances in my handsome winter dress.
Từ trong câu: winter, go, first, store, glad, meet, several, acquaintance
Anonymous, The Old Castle and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21278. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He traveled over the whole continent of Europe, visiting the associations, and then came to America to make acquaintance with our plans of work.
Từ trong câu: continent, travel, whole, visit, association, come, make, acquaintance
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acquaintance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intimate acquaintance | 1.187 lần |
| new acquaintance | 3.254 lần |
| old acquaintance | 5.008 lần |
| personal acquaintance | 584 lần |
| casual acquaintance | 257 lần |
| circle of acquaintance | 362 lần |
| slight acquaintance | 397 lần |
| former acquaintance | 478 lần |
| closer acquaintance | 261 lần |
| mere acquaintance | 321 lần |
| mutual acquaintance | 174 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acquaintance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acquaintance trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ acquaintance hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acquaintance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acquaintance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acquaintance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acquaintance: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.