E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acquaintance”

323 câu thật có từ acquaintance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acquaintance nghĩa là người quen. acquaintance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: personal knowledge or information about someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acquaintance

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng acquaintance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intimate acquaintance1.187 lần
new acquaintance3.254 lần
old acquaintance5.008 lần
personal acquaintance584 lần
casual acquaintance257 lần
circle of acquaintance362 lần
slight acquaintance397 lần
former acquaintance478 lần
closer acquaintance261 lần
mere acquaintance321 lần
mutual acquaintance174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acquaintance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acquaintance trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ acquaintance hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acquaintance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acquaintance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acquaintance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acquaintance: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.