Câu tiếng Anh có từ “zany”
29 câu thật có từ zany hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zany nghĩa là điên rồ. zany là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zany
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Whoever that zany is, he shall not dance at our funeral.
Từ trong câu: zany, whoever, dance, funeral
Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award Prize Stories of 1920. Nguồn: Project Gutenberg #11721. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Zany left a large circle of sorrowing friends, if not relatives.
Từ trong câu: zany, leave, large, circle, friend, relative
Thomas Bailey Aldrich, The Story of a Bad Boy. Nguồn: Project Gutenberg #1948. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Zany," she said, "sit in the dark there, and do not speak or let Chunk know you are here, unless permitted."
"Zany," cô ấy nói, "ngồi trong bóng tối ở đó và không nói hoặc cho Chunk biết bạn đang ở đây, trừ khi được phép."
Từ trong câu: zany, sit, dark, speak, let, chunk, know, unless
Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What!" said she to herself, "is there nothing sore at the bottom of his heart that he can go about playing the zany?"
"Cái gì!" Cô ấy tự nhủ, "trong thâm tâm anh ấy không có gì đau lòng khi anh ấy có thể tiếp tục chơi đùa sao?"
Từ trong câu: zany, herself, nothing, sore, bottom, heart, go, play
Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“He was all right when we left home,” and to herself she muttered that it wasn’t her fault if the man acted like a zany.
Từ trong câu: zany, right, leave, home, herself, mutter, fault, man
Sarah Addington, Round the year in Pudding Lane. Nguồn: Project Gutenberg #78322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zany
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zany trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ zany hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zany xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zany gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zany?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zany: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.