Câu tiếng Anh có từ “zany”
29 câu thật có từ zany hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zany nghĩa là điên rồ. zany là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: ludicrous, foolish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zany
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What a zany he was, to be sure; he had come to his dotage.
Từ trong câu: zany, sure, come
J. C. Snaith, Patricia at the inn. Nguồn: Project Gutenberg #73409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had been the height of folly to trust to the discretion of a zany.
Từ trong câu: zany, height, folly, trust
Lewis Wingfield, The Maid of Honour: A Tale of the Dark Days of France. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“All the same, you’re a zany for your pains,” declared the old woman, who had learned what she desired to learn.
Từ trong câu: zany, pain, declare, old, woman, learn, desire
Eden Phillpotts, Knock at a Venture. Nguồn: Project Gutenberg #61549. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zany
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zany trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ zany hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zany xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zany gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zany?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zany: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.