Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yummy”

24 câu thật có từ yummy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yummy nghĩa là ngon quá. yummy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely pleasing to the sense of taste. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yummy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is also known by the Japanese word , and comes from umai, which means 'yummy'.

    Từ trong câu: yummy, know, word, come, mean

    «Taste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13407 (bản sửa đổi 10811601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Zanzibar is a special place where many yummy and colorful spices grow.

    Từ trong câu: yummy, special, place, many, colorful, spice, grow

    «Zanzibar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63261 (bản sửa đổi 10958269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Brownies are very yummy and easy to make.

    Từ trong câu: yummy, easy, make

    «Chocolate brownie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216488 (bản sửa đổi 9931213). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "If you think they're good now," said Frances, "you should taste them in the fall when the fresh apples are in--yummy-um!"

    Từ trong câu: yummy, think, good, now, taste, fall, fresh, apple

    Clara Ingram Judson, Mary Jane's City Home. Nguồn: Project Gutenberg #26517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead of learning about leaves and writing a quality essay, the student's attention is on gaining the reward (in this case, yummy skittles).

    Từ trong câu: yummy, instead, learn, leave, write, quality, essay, attention

    «Motivation and emotion/Book/2013/Extrinsic motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147566 (bản sửa đổi 2228284). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yummy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yummy trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ yummy hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yummy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yummy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yummy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yummy: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.