Câu tiếng Anh có từ “yummy”
24 câu thật có từ yummy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yummy nghĩa là ngon quá. yummy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely pleasing to the sense of taste. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yummy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"I'd give my gold tooth for a pail of yummy jummy," confessed High Boy, as he slowly mounted a small hill.
Từ trong câu: yummy, give, gold, tooth, confess, high, boy, slowly
Ruth Plumly Thompson, The giant horse of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #73170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were in the bushes looking for some yummy kiwi fruits to help satisfy my never-ending hunger when you came along."
Từ trong câu: yummy, bush, look, fruit, help, satisfy, never, end
Robert J. Evans, Abducted to Oz. Nguồn: Project Gutenberg #10127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yummy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yummy trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ yummy hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yummy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yummy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yummy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yummy: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.