Câu tiếng Anh có từ “youthful”
216 câu thật có từ youthful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: youthful nghĩa là trẻ trung. youthful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of youth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ youthful
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Let us at this time study the state in respect to those characteristics which it has brought over from its youthful stages.
Từ trong câu: youthful, let, time, study, state, respect, characteristic, bring
Franz Oppenheimer, The State: Its History and Development Viewed Sociologically. Nguồn: Project Gutenberg #51544. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Buffum received his youthful impressions and early religious training among the Society of Friends, whose tenets have exercised a marked influence upon his career.
Từ trong câu: youthful, mr, receive, impression, early, religious, train, among
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have not looked at the matter since, but I shall be much surprised if you find that my youthful idea is worthy of resuscitation.
Từ trong câu: resuscitation, look, matter, since, much, surprise, find, youthful
Asa Gray, Letters of Asa Gray; Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #55987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng youthful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| youthful enthusiasm | 178 lần |
| youthful follies | 85 lần |
| youthful ardour | 82 lần |
| youthful freshness | 86 lần |
| youthful vigor | 68 lần |
| youthful bloom | 77 lần |
| youthful readers | 103 lần |
| youthful warrior | 84 lần |
| youthful vigour | 63 lần |
| youthful imagination | 135 lần |
| youthful beauty | 294 lần |
| youthful indiscretion | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ youthful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ youthful trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ youthful hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ youthful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ youthful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ youthful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ youthful: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.