Câu tiếng Anh có từ “without”
272 câu thật có từ without hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: without nghĩa là không có, mà không cần đến. without là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the absence of; not having or using. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ without
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“My indulgence shall be given, sir,” replied Sir Thomas gravely, “but without any other rehearsal.”
Từ trong câu: without, indulgence, reply, rehearsal, other, give, sir
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a fearful denunciation, even without the words that would follow--his own words.
Từ trong câu: without, follow, word, own, even, would, denunciation
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To apprehend their full value one must have been without them for such a weary time!
Từ trong câu: weary, without, value, apprehend, full, time
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng without
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| without a word | 11.503 lần |
| without knowing | 8.073 lần |
| without delay | 7.636 lần |
| without waiting | 6.824 lần |
| without speaking | 6.036 lần |
| without further | 6.166 lần |
| without saying | 5.942 lần |
| without hesitation | 4.342 lần |
| without seeing | 4.984 lần |
| without the slightest | 4.292 lần |
| without making | 5.348 lần |
| without giving | 4.605 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ without
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ without trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ without hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ without xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ without gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ without?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ without: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (60 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.