E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wickedly”

60 câu thật có từ wickedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wickedly nghĩa là độc ác. wickedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wicked evil manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wickedly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “I feel sorry for the movement then,” said Dorothy wickedly, and Tavia went through the motions of turning up the collar of her riding coat.

    Từ trong câu: wickedly, feel, sorry, movement, go, motion, turn, up

    Margaret Penrose, Dorothy Dale to the rescue. Nguồn: Project Gutenberg #72644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would then sue for pardon, which was only granted after many promises on his honor that he would not behave so foolishly and wickedly again.

    Từ trong câu: wickedly, sue, pardon, grant, many, promise, honor, behave

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is there any worthy woman who rules her household as wickedly as the nations are ruled? who hires bullies to fight for her?

    Từ trong câu: hire, bully, wickedly, worthy, woman, rule, household, nation

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wickedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wickedly trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ wickedly hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wickedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wickedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wickedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wickedly: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.