Câu tiếng Anh có từ “wickedly”
62 câu thật có từ wickedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wickedly nghĩa là độc ác. wickedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wicked evil manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wickedly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Think,” he added very wickedly, “what it will mean to her.”
Từ trong câu: wickedly, think, add, mean
Rafael Sabatini, The Historical Nights' Entertainment: First Series. Nguồn: Project Gutenberg #2636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Surely he who denies men's right to make laws will not invoke the laws that they have wickedly made!
Từ trong câu: wickedly, surely, deny, right, make, law, invoke
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Days of desolation beget resolves, times of terror produce engagements, which the heart (the storm past) will wilily and wickedly seek to evade.
Từ trong câu: wickedly, desolation, day, resolve, time, terror, produce, engagement
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wickedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wickedly trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ wickedly hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wickedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wickedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wickedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wickedly: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.