Câu tiếng Anh có từ “wickedly”
62 câu thật có từ wickedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ wickedly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Die a moral death, or live a useless, foolish life because he is wickedly vain of God's gifts!
Từ trong câu: wickedly, die, moral, death, live, useless, foolish, life
G. S. Weaver, Aims and Aids for Girls and Young Women On the Various Duties of Life, Physical, Intellectual, And Moral Development; Self-Culture, Improvement, Dress, Beauty, Fashion, Employment, Education, The Home Relations, Their Duties To Young Men, Marriage, Womanhood And Happiness.. Nguồn: Project Gutenberg #20819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of doing nothing, as Sophia had wickedly hoped, he soon became a natural leader among his companions.
Từ trong câu: wickedly, instead, do, nothing, hope, soon, become, natural
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And very becoming they are!" said Concha, glancing wickedly at the youth, who sat staring at her and letting his cigarette go out.
Từ trong câu: wickedly, become, glance, youth, sit, stare, let, cigarette
S. R. Crockett, The Firebrand. Nguồn: Project Gutenberg #33602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Suppose you tell us about it then," suggested Arthur, a little wickedly, for he had, in truth, a pretty fair idea concerning its nature.
Từ trong câu: wickedly, suppose, tell, suggest, little, truth, pretty, fair
Robert Shaler, The Boy Scouts with the Motion Picture Players. Nguồn: Project Gutenberg #12948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wickedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wickedly trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ wickedly hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wickedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wickedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wickedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wickedly: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.