Câu tiếng Anh có từ “wickedly”
63 câu thật có từ wickedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wickedly nghĩa là độc ác. wickedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wicked evil manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wickedly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Better, again I say, would it be for you to be silent as a dumb man than to indulge carelessly and wickedly in any such utterances.
Từ trong câu: wickedly, better, again, silent, dumb, man, indulge, carelessly
Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would then sue for pardon, which was only granted after many promises on his honor that he would not behave so foolishly and wickedly again.
Từ trong câu: wickedly, sue, pardon, grant, many, promise, honor, behave
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he would tell his story, and the Goddess would be thunderstruck; and the eyes of the Spider would sparkle wickedly; and I should be damned forever!
Từ trong câu: wickedly, tell, story, goddess, eye, spider, sparkle, damn
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wickedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wickedly trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ wickedly hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wickedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wickedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wickedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wickedly: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.