Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wickedly”

63 câu thật có từ wickedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wickedly nghĩa là độc ác. wickedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wicked evil manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wickedly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was wickedly done; but I could not help it.

    Từ trong câu: wickedly, help

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he could get rid of her or shut her wickedly-beautiful mouth, he might answer all she had so artfully thrown out.

    Từ trong câu: wickedly, get, rid, shut, beautiful, mouth, answer, throw

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wickedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wickedly trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ wickedly hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wickedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wickedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wickedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wickedly: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.