Câu tiếng Anh có từ “whiskey”
171 câu thật có từ whiskey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whiskey nghĩa là rượu whisky. whiskey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a liquor made from fermented mash of grain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whiskey
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The whiskey fleet, discouraged at its lack of success, drew farther offshore and was scattered by the storm.
Từ trong câu: offshore, whiskey, fleet, discourage, lack, success, draw, far
Lewis E. Theiss, The Young Wireless Operator: With the U. S. Secret Service Winning his way in the Secret Service. Nguồn: Project Gutenberg #62885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The individuals comprising it may be distinguished by their ragged surface, and shocking bad hats; they effervesce strongly with gin or Irish whiskey.
Từ trong câu: shocking, whiskey, individual, comprise, distinguish, surface, shock, bad
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 1, October 16, 1841. Nguồn: Project Gutenberg #14932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was followed by a sip of watery and caffeinated whiskey that had been diluted and adulterated in cola.
Từ trong câu: caffeinate, follow, whiskey, dilute, adulterate, cola
Steven David Justin Sills, Corpus of a Siam Mosquito. Nguồn: Project Gutenberg #5176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whiskey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whiskey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whiskey trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ whiskey hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whiskey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whiskey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whiskey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whiskey: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (16 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.