Câu tiếng Anh có từ “whereby”
142 câu thật có từ whereby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whereby nghĩa là nhờ đó, theo đó (trạng từ quan hệ trang trọng tương đương by which). whereby là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by which; according to which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whereby
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Predestination, whereby God adopteth some into the hope of life, and adjudgeth some to eternal death, no man, that would be accounted godly, dare deny.”
Từ trong câu: godly, whereby, god, hope, life, eternal, death, man
John Hamilton Thom, Unitarianism Defended A Series of Lectures by Three Protestant Dissenting Ministers of Liverpool. Nguồn: Project Gutenberg #49930. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other schemes could be devised whereby different absolute values would be involved, but the relative nature of the results would be preserved.
Từ trong câu: scheme, relative, absolute, whereby, involved, different, value, involve
Richard F. Johnston, The Breeding Birds of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #37210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He tried to envisage the means whereby Ireland would be brought to the measure and the stature of a dignified and honourable nation ...
Từ trong câu: envisage, try, mean, whereby, bring, measure, dignify, honourable
St. John G. Ervine, Changing Winds A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would have the men of the present day to walk in the straight path whereby those of the Three Dynasties have walked.
Từ trong câu: dynasty, man, present, day, walk, straight, path, whereby
552 BCE-480 BCE Confucius, The Wisdom of Confucius with Critical and Biographical Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #33815. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whereby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whereby trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ whereby hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whereby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whereby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whereby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whereby: can và could (23 câu), Câu phủ định (18 câu), may và might (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.